ĐỘI NGŨ CÁN BỘ GIÁO VIÊN NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG NĂM HỌC 2018 - 2019
Năng động, yêu nghề, sáng tạo, chuẩn mực, có trình độ chuyên môn và nhiều kinh nghiệm giáo dục mầm non. Đạt trình độ chuẩn trở lên.
- BGH: 3/3 đều đạt trình độ chuyên môn trên chuẩn (Đại học) tỉ lệ 100% Gồm:
- Hiệu trưởng: 01 Phụ trách chung
- Phó hiệu trưởng: 02 (01 phụ trách bán trú, 01 phụ trách chuyên môn)
- Giáo viên : 36 giáo viên/17 lớp, trong đó;
- Trên chuẩn: 28/37 Tỉ lệ 75,7% (Đại học: 13. Cao đẳng: 15)
- Đạt chuẩn : 9/37 Tỉ lệ 24,3%
- Nhân viên : 18 gồm
- Kế toán: 01 (Trung cấp)
- Cán bộ y tế: 01 (Trung cấp)
- Văn thư : 01
- Bảo vệ: 03 (1 qua bồi dưỡng nghiệp vụ)
- Cấp dưỡng: 10 (5 qua bồi dưỡng nghiệp vụ, 4 có Chứng chỉ sơ cấp nghề)
- Phục vụ: 02
DANH SÁCH CÁN BỘ GIÁO VIÊN NHÂN VIÊN CỦA TRƯỜNG
| STT |
Họ và tên |
Nhiệm vụ |
| A. CÁN BỘ QUẢN LÝ |
|
| 1 |
Lê Thị Tuyết Mai |
Hiệu trưởng |
| 2 |
Trần Minh Châu |
Phó Hiệu trưởng chuyên môn |
| 3 |
Huỳnh Thị Nhị |
Phó Hiệu trưởng bán trú |
| B. KHỐI HÀNH CHÍNH |
|
| 4 |
Đặng Thị Diễm Trinh |
Kế toán |
| 5 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
Văn thư |
| 6 |
Trần Thị Huyền |
Y tế |
| 7 |
Danh Thị Kim Oanh |
Phụ vụ |
| 8 |
Nguyễn Thị Nga |
Phục vụ |
| 9 |
Nguyễn Hữu Tường |
Bảo vệ |
| 10 |
Nguyễn Văn Thành Phố |
Bảo vệ |
| 11 |
Phan Văn Sang |
Bảo vệ |
| 12 |
Nguyễn Lê Ngọc Như |
Cấp dưỡng |
| 13 |
Nguyễn Thị Thu Hiền |
Cấp dưỡng |
| 14 |
Đỗ Thị Thu |
Cấp dưỡng |
| 15 |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Cấp dưỡng |
| 16 |
Lê Thị Tám |
Cấp dưỡng |
| 17 |
Đoàn Thị Phương |
Cấp dưỡng |
| 18 |
Phạm Thị Thúy |
Cấp dưỡng |
| 19 |
Trần Hồng Nhi |
Cấp dưỡng |
| 20 |
Nguyễn Thị Ngọc |
Cấp dưỡng |
| C. GIÁO VIÊN DẠY LỚP |
|
| 21 |
Nguyễn Ngọc Lan |
Nhóm 1A |
| 22 |
Lê Thị Hồng Nhung |
Nhóm 1A |
| 23 |
Nguyễn Thị Thanh Bình |
Nhóm 1B |
| 24 |
Nguyễn Thị Bích Loan |
Nhóm 1B |
| 25 |
|
Dạy Mầm 1 |
| 26 |
Dương Thị Hồng Vân |
Dạy Mầm 1 |
| 27 |
Lê Thanh Phương |
Dạy Mầm 2 |
| 28 |
Phạm Thị Thanh Thúy |
Dạy Mầm 2 |
| 29 |
Nguyễn Thị Châu Oanh |
Dạy Mầm 3 |
| 30 |
Lý Thị Việt Thanh |
Dạy Mầm 3 |
| 31 |
Hoàng Thị Liên |
Dạy Mầm 4 |
| 32 |
Lê Thị Bích Ngọc |
Dạy Mầm 4 |
| 33 |
Nguyễn Thị Hiền |
Dạy Mầm 5 |
| 34 |
Lê Thị Mai |
Dạy Mầm 5 |
| 35 |
Văn Kim Kiều Chinh |
Dạy Chồi 1 |
| 36 |
Lê Thị Cẩm Doanh |
Dạy Chồi 1 |
| 37 |
Thái Thị Phương Linh |
Dạy Chồi 2 |
| 38 |
Nguyễn Thị Hồng Nhung |
Dạy Chồi 2 |
| 39 |
|
Dạy Chồi 3 |
| 40 |
Võ Thị Thùy |
Dạy Chồi 3 |
| 41 |
Nguyễn Thị Thu Hằng |
Dạy Chồi 4 |
| 42 |
Phan Ngọc Hiền |
Dạy Chồi 4 |
| 43 |
|
Dạy Chồi 5 |
| 44 |
|
Dạy Chồi 5 |
| 45 |
Nguyễn Thị Thu Thỏa |
Dạy Lá 1 |
| 46 |
Nguyễn Thị Thanh Loan |
Dạy Lá 1 |
| 47 |
Phạm Thị Thụy Diễm |
Dạy Lá 2 |
| 48 |
Đỗ Thị Thanh Thuyền |
Dạy Lá 2 |
| 49 |
Nguyễn Kim Hường |
Dạy Lá 3 |
| 50 |
Trần Thị Hoài Thanh |
Dạy Lá 3 |
| 51 |
|
Dạy Lá 4 |
| 52 |
|
Dạy Lá 4 |
| 53 |
Đặng Thị Lan |
Dạy Lá 5 |
| 54 |
|
Dạy Lá 5 |
| 55 |
Nguyễn Thị Thùy Linh |
Dạy Lá 6 |
| 56 |
|
Dạy Lá 6 |
|